Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "nhân sự" (1)

nhân sự
phát
Tiếng Anh Danh từHR
Từ vựng của tôi
Anh ấy làm việc trong phòng nhân sự.
He works in the HR department.

swap_horiz Từ liên quan "nhân sự" (1)

phòng nhân sự
phát
Tiếng Anh Danh từhuman resource department
Từ vựng của tôi
Chị Lan ở phòng nhân sự.
Lan works in the HR department.

format_quote Cụm từ "nhân sự" (11)

hệ thống nhân sự lúc đó
Personnel system at the time
sai lầm trong việc quản lý nhân sự
Mistake in personnel management
điều phối nhân sự
Assign personnel
Anh ấy làm việc trong phòng nhân sự.
He works in the HR department.
Tôi làm việc ở bộ phận nhân sự.
I work in the HR department.
Chị Lan ở phòng nhân sự.
Lan works in the HR department.
Anh ấy đã lý giải nguyên nhân sự việc.
He explained the reason for the incident.
Bệnh nhân suy thận nặng phải lọc máu định kỳ.
Patients with severe renal failure need regular dialysis.
Hệ hô hấp của bệnh nhân suy sụp.
The patient's respiratory system collapsed.
Bệnh nhân suy đa tạng.
The patient had multiple organ failure.
Anh ấy là một Cơ đốc nhân sùng đạo.
He is a devout Christian.